Công Thành – Envitech cung cấp bơm định lượng ITC chính hãng, hỗ trợ tư vấn lựa chọn model phù hợp theo lưu lượng, áp suất, loại hóa chất, vật liệu đầu bơm và điều kiện vận hành thực tế, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng từ CO/CQ và chính sách cung ứng linh hoạt cho từng dự án.
1. Bơm định lượng điện ITC
|
Dòng bơm |
Công nghệ |
Lưu lượng |
Áp suất tối đa |
Đặc điểm chính |
|
ITC Dostec 40 |
Màng hoặc piston |
2,5–600 lít/giờ |
20 bar |
Điều chỉnh hành trình bằng núm vi chỉnh; đầu bơm PP, PVDF hoặc inox; phù hợp hóa chất và phân bón |
|
ITC Dostec 50 |
Màng hoặc piston |
100–1.200 lít/giờ |
12 bar |
Dòng lưu lượng lớn cho xử lý nước, nước thải, hóa chất và quy trình công nghiệp |
|
ITC Dostec AC |
Màng hoặc piston điều khiển tự động |
3–1.200 lít/giờ |
20 bar |
Điều khiển 0/4–20 mA, xung tỷ lệ, định lượng theo mẻ, Modbus và điều chỉnh thủ công |
|
ITC DOSmart AC |
Bơm màng motor bước |
1,5–60 lít/giờ |
16 bar |
Dải điều chỉnh đến 1:3000; điều khiển analog, xung, batch, Modbus và giám sát từ xa |
|
ITC DOSmart BC |
Bơm màng motor bước |
1,5–60 lít/giờ |
16 bar |
Phiên bản điều khiển đơn giản; dải điều chỉnh 1:1000; hỗ trợ định lượng tỷ lệ theo xung |
|
ITC EFR |
Bơm màng hoặc piston hồi vị chủ động |
207–3.200 lít/giờ |
12 bar |
Kết cấu công nghiệp nặng, độ chính xác cao, khả năng hút tốt và vận hành liên tục |
|
ITC Tekdos FP |
Bơm piston hồi vị chủ động |
0,7–940 lít/giờ |
370 bar |
Bơm định lượng cao áp theo API 675; có tùy chọn ATEX; dùng cho dầu khí, khai khoáng và hóa chất |
2. Bơm định lượng điện từ ITC Dositec
|
Dòng bơm |
Lưu lượng |
Áp suất tối đa |
Chế độ điều khiển |
|
ITC Dositec WMD |
2–20 lít/giờ |
18 bar |
Điều chỉnh thủ công bằng bàn phím, phạm vi 0–100%; có đầu vào cảm biến mức |
|
ITC Dositec WMF |
2–20 lít/giờ |
18 bar |
Thủ công, tỷ lệ theo xung, tín hiệu 4–20 mA và định lượng theo thời gian |
|
ITC Dositec MF |
2–20 lít/giờ |
18 bar |
Bơm điện từ đa chức năng; điều khiển thủ công, xung tỷ lệ, analog và timer |
|
ITC Dositec PR |
2–20 lít/giờ |
18 bar |
Tích hợp điều khiển theo tín hiệu cảm biến pH hoặc ORP/Redox |
3. Bơm định lượng thủy lực ITC
|
Dòng bơm |
Công nghệ |
Lưu lượng |
Áp suất làm việc |
Ứng dụng |
|
ITC Fertic |
Piston dẫn động bằng nước |
25–500 lít/giờ |
1–12 bar |
Châm phân bón và hóa chất khi không có nguồn điện |
|
ITC Ecofertic |
Piston dẫn động bằng nước |
25–250 lít/giờ |
1,5–8 bar |
Tưới tiêu, nhà kính, cảnh quan và hệ thống nông nghiệp quy mô vừa |
