Màng UF Veolia ZW700B là dòng màng siêu lọc áp lực thuộc công nghệ ZeeWeed của Veolia Water Technologies, được thiết kế theo cấu hình Rackless Module System (RMS). Đây là giải pháp màng UF công nghiệp hiện đại, giúp đơn giản hóa cấu trúc lắp đặt, giảm diện tích rack và tăng tính linh hoạt khi mở rộng công suất hệ thống.
Khác với nhiều hệ thống UF áp lực truyền thống cần kết cấu rack phức tạp, màng UF Veolia ZW700B RMS được phát triển theo dạng module lắp ghép gọn, các cụm thiết bị được tiền lắp ráp tại nhà máy, giúp quá trình thi công tại công trường nhanh hơn, giảm khối lượng lắp đặt và tối ưu chi phí đầu tư.
Điểm nổi bật của màng UF Veolia ZW700B là sử dụng công nghệ sợi màng SevenBore bằng vật liệu PES cải tiến. Sợi SevenBore có cấu trúc nhiều lõi, được đánh giá có độ bền cao hơn đáng kể so với sợi đơn thông thường, giúp hệ thống vận hành ổn định trong các ứng dụng xử lý nước yêu cầu độ tin cậy cao.

Ưu điểm nổi bật của màng UF Veolia ZW700B
Màng UF Veolia ZW700B được phát triển nhằm giải quyết các yêu cầu quan trọng của hệ thống UF công nghiệp hiện đại: tiết kiệm diện tích, lắp đặt nhanh, dễ mở rộng và vận hành ổn định.
Một trong những ưu điểm lớn nhất của màng UF Veolia ZW700B là thiết kế Rackless Module System giúp giảm hơn 50% diện tích rack so với một số cấu hình truyền thống. Đây là lợi thế quan trọng đối với các nhà máy có không gian lắp đặt hạn chế hoặc các dự án nâng cấp hệ thống xử lý nước hiện hữu.
Bên cạnh đó, hệ thống được thiết kế theo dạng thiết bị tiền lắp ráp tại nhà máy, giúp giảm thời gian thi công, đơn giản hóa việc kết nối tại công trường và hạn chế sai sót trong quá trình lắp đặt.
Về độ bền, màng UF Veolia ZW700B sử dụng công nghệ SevenBore PES đã được kiểm chứng trong thực tế. Theo tài liệu Veolia, cấu trúc SevenBore có độ bền cao hơn 10 lần so với sợi đơn, giúp tăng độ tin cậy vận hành và giảm rủi ro hư hỏng sợi màng trong quá trình sử dụng.
Ngoài ra, thiết kế module linh hoạt giúp hệ thống dễ dàng mở rộng công suất trong tương lai. Các module có thể được bố trí như những khối xây dựng tiêu chuẩn, phù hợp với nhiều mặt bằng nhà máy và các yêu cầu bố trí hệ thống khác nhau.
Công nghệ SevenBore PES của màng UF Veolia ZW700B
Màng UF Veolia ZW700B sử dụng công nghệ sợi SevenBore làm từ vật liệu Modified PES. Đây là dòng sợi màng có cấu trúc nhiều lõi, giúp tăng độ bền cơ học, nâng cao độ ổn định và giảm nguy cơ hư hỏng so với cấu trúc sợi rỗng đơn thông thường.
Cơ chế lọc của màng UF Veolia ZW700B là inside-out, tức nước cấp đi từ bên trong sợi màng ra ngoài. Các chất rắn lơ lửng, hạt keo, cặn mịn và các tạp chất có kích thước lớn hơn lỗ màng sẽ được giữ lại, trong khi nước sau lọc đi qua màng để tạo ra dòng permeate ổn định.
Vật liệu PES cải tiến giúp màng có khả năng vận hành tốt trong các hệ thống siêu lọc áp lực, đồng thời phù hợp với các chương trình vệ sinh màng trong dải pH rộng. Đây là yếu tố quan trọng giúp màng UF Veolia ZW700B duy trì hiệu suất lọc ổn định trong thời gian dài.
Lợi ích khi sử dụng màng UF Veolia ZW700B
Màng UF Veolia ZW700B mang lại nhiều lợi ích cho chủ đầu tư, đơn vị thiết kế và đội ngũ vận hành hệ thống xử lý nước.
- Thiết kế Rackless Module System giúp giảm chi phí xây dựng và lắp đặt nhờ cấu trúc đơn giản hơn. Việc giảm diện tích rack cũng giúp tối ưu mặt bằng nhà máy, đặc biệt trong các dự án có không gian hạn chế.
- Cấu hình module tiền lắp ráp giúp rút ngắn thời gian triển khai dự án. Các cụm module được thiết kế đồng bộ, hỗ trợ quá trình thi công nhanh hơn và giảm khối lượng công việc tại hiện trường.
- Công nghệ SevenBore PES giúp tăng độ tin cậy cho hệ thống. Cấu trúc sợi nhiều lõi có độ bền cao, phù hợp với các hệ thống UF cần vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp.
- Màng UF Veolia ZW700B có tính module cao, giúp dễ dàng mở rộng công suất khi nhu cầu xử lý nước tăng. Doanh nghiệp có thể bổ sung thêm số lượng module theo từng giai đoạn mà không cần thay đổi toàn bộ thiết kế hệ thống.
- Màng UF Veolia ZW700B giúp tạo ra chất lượng nước sau lọc ổn định, hỗ trợ bảo vệ các công đoạn xử lý phía sau như RO, trao đổi ion hoặc các hệ thống xử lý tinh khác.
Thông số kỹ thuật màng UF Veolia ZW700B
| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Model | ZW700B |
| Mô tả sản phẩm | ZW700B 10072/UF8/7B/RMS/0.9/85 |
| Công nghệ | ZeeWeed Pressurized UF |
| Cấu hình | Rackless Module System |
| Hướng dòng lọc | Inside-out |
| Công nghệ sợi | SevenBore |
| Vật liệu màng | Modified PES |
| Diện tích màng | 85 m² |
| Diện tích màng quy đổi | 915 ft² |
| Vật liệu housing | PVC |
| Kết nối feed | OD 6” Victaulic |
| Kết nối permeate | OD 6” Victaulic |
| Kết nối reject | OD 6” Victaulic |
| Đường kính ngoài housing | 250 mm |
| Đường kính ngoài housing quy đổi | 10 inch |
| Khối lượng | 54 kg |
| Khối lượng quy đổi | 119 lbs |
Điều kiện vận hành điển hình của màng UF Veolia ZW700B
| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 40°C |
| Nhiệt độ tối đa với vật liệu ACS-compliant | 30°C |
| Áp suất tối đa | 5 bar |
| Áp suất tối đa quy đổi | 72.5 psi |
| TMP vận hành điển hình | < 1.0 bar |
| TMP vận hành điển hình quy đổi | < 14.5 psi |
| TMP tối đa | 2.5 bar |
| TMP tối đa quy đổi | 36 psi |
| Backpulse Flux tối đa | 250 LMH |
| Backpulse Flux quy đổi | 150 GFD |
| Dải pH vận hành | 2 – 11 |
| Dải pH vệ sinh | 1 – 13 |
Các thông số vận hành thực tế cần được thiết kế dựa trên chất lượng nước đầu vào, mục tiêu nước sau lọc, cấu hình hệ thống, tần suất rửa màng và điều kiện vận hành tại từng nhà máy.
Cấu hình ZW700B-RMS theo số lượng module
Màng UF Veolia ZW700B RMS có thể được cấu hình theo nhiều số lượng module khác nhau, phù hợp với nhu cầu công suất của từng dự án. Theo tài liệu Veolia, cấu hình RMS với 2 hàng module có thể bố trí từ 2 đến 32 module trong một train.
| Số module | Chiều rộng train | Chiều dài train | Diện tích lắp đặt | Tổng diện tích màng |
| 2 module | 623 mm | 327 mm | 0.20 m² | 170 m² |
| 4 module | 623 mm | 654 mm | 0.41 m² | 340 m² |
| 6 module | 623 mm | 981 mm | 0.61 m² | 510 m² |
| 8 module | 623 mm | 1308 mm | 0.81 m² | 680 m² |
| 10 module | 623 mm | 1635 mm | 1.02 m² | 850 m² |
| 12 module | 623 mm | 1962 mm | 1.22 m² | 1020 m² |
| 16 module | 623 mm | 2616 mm | 1.63 m² | 1360 m² |
| 20 module | 623 mm | 3270 mm | 2.04 m² | 1700 m² |
| 24 module | 623 mm | 3924 mm | 2.44 m² | 2040 m² |
| 28 module | 623 mm | 4578 mm | 2.85 m² | 2380 m² |
| 32 module | 623 mm | 5232 mm | 3.26 m² | 2720 m² |
Bảng cấu hình này cho thấy hệ thống ZW700B-RMS có khả năng mở rộng rất linh hoạt, trong khi diện tích lắp đặt vẫn được tối ưu. Đây là lợi thế lớn đối với các hệ thống xử lý nước công nghiệp công suất lớn hoặc các dự án cần mở rộng theo từng giai đoạn.
Ứng dụng của màng UF Veolia ZW700B
Màng UF Veolia ZW700B phù hợp cho các hệ thống xử lý nước công nghiệp cần công nghệ UF áp lực có độ tin cậy cao, tiết kiệm diện tích và dễ mở rộng.
Các ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Hệ thống xử lý nước cấp công nghiệp.
- Tiền xử lý RO.
- Hệ thống tái sử dụng nước thải sau xử lý.
- Nhà máy điện.
- Nhà máy hóa chất.
- Nhà máy thực phẩm và đồ uống.
- Nhà máy giấy.
- Khu công nghiệp tập trung.
- Hệ thống xử lý nước quy mô lớn cần tiết kiệm diện tích.
- Các dự án nâng cấp hệ thống lọc hiện hữu.
Trong hệ thống tiền xử lý RO, màng UF Veolia ZW700B giúp giảm chất rắn lơ lửng, hạt keo và các tác nhân gây fouling trước khi nước đi vào màng RO. Nhờ đó, hệ thống RO có thể vận hành ổn định hơn, giảm tần suất vệ sinh hóa chất và kéo dài tuổi thọ màng.
So sánh màng UF Veolia ZW700B RMS với hệ thống UF rack truyền thống
| Tiêu chí | Màng UF Veolia ZW700B RMS | UF rack truyền thống |
| Cấu trúc hệ thống | Rackless Module System | Rack cơ khí truyền thống |
| Diện tích lắp đặt | Giảm hơn 50% diện tích rack | Thường chiếm diện tích lớn hơn |
| Lắp đặt | Thiết bị tiền lắp ráp tại nhà máy | Nhiều hạng mục lắp đặt tại công trường |
| Mở rộng công suất | Dễ mở rộng theo module | Phụ thuộc cấu trúc rack |
| Độ linh hoạt layout | Cao | Trung bình |
| Công nghệ sợi màng | SevenBore PES | Tùy nhà sản xuất |
| Độ bền sợi | Cao, cấu trúc SevenBore | Phụ thuộc loại sợi |
Nhờ thiết kế rackless và module hóa, màng UF Veolia ZW700B giúp đơn giản hóa thiết kế hệ thống, giảm diện tích lắp đặt và tăng tính linh hoạt khi triển khai các dự án xử lý nước công nghiệp.
Lưu ý khi bảo quản và vận hành màng UF Veolia ZW700B
Theo tài liệu Veolia, các module ZW700B được nạp glycerin khi còn mới. Đây là một phần của quá trình sản xuất và bảo quản sợi màng. Vì vậy, cần tuân thủ đúng điều kiện bảo quản trước khi đưa màng vào vận hành.
Màng cần được bảo quản trong bao bì gốc, đặt tại khu vực khô ráo, thông thoáng, tránh nguồn nhiệt, nguồn đánh lửa và ánh nắng trực tiếp. Nhiệt độ bảo quản khuyến nghị từ 5°C đến 35°C.
Trong quá trình vận hành, cần kiểm soát các thông số quan trọng như áp suất, TMP, lưu lượng, pH, nhiệt độ và chu kỳ vệ sinh màng. Hệ thống cần được thiết kế đúng để đảm bảo màng không vận hành vượt áp suất tối đa hoặc vượt TMP cho phép.
Báo giá màng UF Veolia ZW700B
Giá màng UF Veolia ZW700B phụ thuộc vào số lượng module, cấu hình RMS, yêu cầu chứng từ, thời điểm nhập khẩu, điều kiện giao hàng và quy mô dự án.
Để nhận báo giá màng UF Veolia ZW700B chính xác, khách hàng nên cung cấp:
- Số lượng module cần sử dụng.
- Công suất hệ thống UF.
- Nguồn nước đầu vào.
- Mục tiêu chất lượng nước sau lọc.
- Ứng dụng sử dụng: nước cấp, nước thải tái sử dụng, tiền xử lý RO.
- Cấu hình train hoặc diện tích lắp đặt mong muốn.
- Yêu cầu CO, CQ và tài liệu kỹ thuật.
- Thời gian cần giao hàng.
Công Thành – Envitech hỗ trợ tư vấn lựa chọn màng UF Veolia ZW700B, tính toán sơ bộ cấu hình module, kiểm tra điều kiện vận hành và báo giá theo từng dự án.
Vì sao nên mua màng UF Veolia tại Công Thành – Envitech?
Công Thành – Envitech cung cấp các dòng màng UF Veolia, màng siêu lọc công nghiệp, thiết bị xử lý nước và giải pháp kỹ thuật cho hệ thống nước cấp, nước thải tái sử dụng, RO và các nhà máy công nghiệp.
Khi lựa chọn màng UF Veolia tại Công Thành – Envitech, khách hàng được hỗ trợ:
- Tư vấn đúng model theo yêu cầu hệ thống.
- Kiểm tra thông số kỹ thuật và khả năng tương thích.
- Hỗ trợ lựa chọn số lượng module theo công suất.
- Cung cấp sản phẩm chính hãng, chứng từ rõ ràng.
- Báo giá cạnh tranh theo dự án.
- Giao hàng toàn quốc.
- Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình vận hành.

Với kinh nghiệm trong lĩnh vực xử lý nước công nghiệp, Công Thành – Envitech không chỉ cung cấp màng UF Veolia mà còn đồng hành cùng khách hàng trong việc tối ưu hệ thống tiền xử lý, hệ RO, chương trình hóa chất và các thiết bị liên quan.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.