Bỏ qua nội dung
Công Thành – EnvitechCông Thành – Envitech
  • Hotline
    (+84 28) 6293 6050
    Email
    info@envitech.com.vn
    Địa chỉ
    1A/9 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP HCM
  • Tiếng Việt
    Ngôn ngữ Tiếng Việt
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
  • Tiếng Việt
    Ngôn ngữ Tiếng Việt
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
  • Giới thiệu
    • Tổng quan
    • Lịch sử phát triển
    • Văn phòng công ty
    • Sơ đồ tổ chức
  • Dự án
  • Giải pháp
  • Dịch vụ
  • Thiết bị
  • Thương hiệu
    Logo thương hiệu Cong Thanh
  • Tin tức
    • Công nghệ mới
  • Liên hệ
  • Hệ thống màng lọc UF - màng siêu lọc công nghiệp
  • Hệ thống màng lọc UF - màng siêu lọc công nghiệp
Tu vấn ngay
Danh mục sản phẩm
  • Hạt nhựa trao đổi ion
  • Bơm định lượng Blue-White
  • Vật liệu lọc nước
  • Máy thổi khí Tsurumi
    • Máy thổi khí Tsurumi RSS series
    • Máy thổi khí Tsurumi RSA series
    • Máy thổi khí Tsurumi RSR series
    • Máy thổi khí Tsurumi TSR series
  • Chưa phân loại
  • Vỏ màng RO composite
  • Băng keo
  • Túi lọc
  • Màng RO Veolia (Suez)
    • Màng RO Veolia AG series
    • Màng RO Veolia AK H series
    • Màng RO Veolia AK LE series
    • Màng RO Veolia AG HR series
    • Màng RO Veolia AK HR series
    • Màng RO Veolia BEV
    • Màng RO Veolia Duartherm HWS
    • Màng RO Veolia AG H series
    • Màng RO Veolia AG FR
  • Bơm Tsurumi
    • Bơm Tsurumi 1 pha
      • Bơm Tsurumi series HS
      • Bơm Tsurumi series LB
      • Bơm Tsurumi series NK
      • Bơm Tsurumi series LSC
    • Bơm hút bùn Tsurumi
      • Bơm bùn Tsurumi GSD
      • Bơm bùn Tsurumi KTV
      • Bơm bùn Tsurumi KTD
      • Bơm bùn Tsurumi KRD
      • Bơm bùn Tsurumi GPN
    • Bơm Tsurumi series B
    • Bơm nước biển Tsurumi
      • Bơm nước biển Tsurumi TM
      • Bơm nước biển Tsurumi LH
    • Bơm Tsurumi series U
    • Bơm Tsurumi series PU
    • Bơm Tsurumi series C
    • Bơm Tsurumi series SF
    • Bơm Tsurumi series PN
    • Bơm Tsurumi series PSF
    • Bơm Tsurumi series SFQ
    • Bơm Tsurumi 3 pha
      • Bơm Tsurumi series KTZ/KTZE
      • Bơm Tsurumi series KTV/KTVE
      • Bơm Tsurumi series LH/LH-W/LH-D
      • Bơm Tsurumi series GPN
      • Bơm Tsurumi series GSZ
      • Bơm Tsurumi series KRS
    • Bơm Tsurumi Avant
      • Bơm Tsurumi Avant MY series
        • Bơm Tsurumi Avant MYB
        • Bơm Tsurumi Avant MYU
        • Bơm Tsurumi Avant MYS
        • Bơm Tsurumi Avant MYG
      • Bơm Tsurumi Avant MB series
        • Bơm Tsurumi Avant MBU
        • Bơm Tsurumi Avant MBS
      • Bơm Tsurumi Avant MQ series
        • Bơm Tsurumi Avant MQC
        • Bơm Tsurumi Avant MQU
        • Bơm Tsurumi Avant MQG
        • Bơm Tsurumi Avant MQS
        • Bơm Tsurumi Avant MQB
  • Màng lọc UF (màng siêu lọc công nghiệp)
    • Màng UF Veolia
    • Màng UF DuPont
  • Máy khuấy chìm Tsurumi
    • Máy khuấy chìm Tsurumi MR series
    • Máy khuấy chìm Tsurumi MMR series
  • Màng lọc NF (màng lọc nano)
    • Màng NF DuPont
  • Phao báo mức nước Tsurumi
  • Thiết bị khuếch tán khí SSI
  • Thiết bị khử khoáng EDI Veolia
  • Lọc bụi - lọc khí
    • Bông lọc bụi
    • Túi lọc bụi
    • Vải lọc bụi
    • Khung lọc
  • Bồn lọc composite
  • Than hoạt tính Calgon
  • Van Runxin
    • Van tay Runxin
    • Van tự động Runxin
  • Màng RO DuPont FilmTec
  • Lõi lọc công nghiệp
    • Lõi lọc Graver
      • Lõi lọc nén Graver
      • Lõi lọc High Flow Graver
      • Lõi lọc xếp khía Graver
      • Lõi lọc màng Graver
    • Lõi lọc Veolia
    • Lõi lọc nén Darlly
  • Hệ thống UV
    • Hệ thống UV VIQUA
      • Đèn UV VIQUA Tap Family
      • Đèn UV VIQUA VH series
      • Đèn UV VIQUA SHF series
      • Đèn UV VIQUA ARROS
      • Đèn UV VIQUA PRO
      • Đèn UV VIQUA VP
      • Đèn UV VIQUA H series
      • Đèn UV VIQUA K series
      • Đèn UV VIQUA specialty
    • Hệ thống UV Aquafine
    • Hệ thống UV BIO UV
    • Hệ thống UV Aquafides
Hệ thống màng lọc UF - màng siêu lọc công nghiệp
Trang chủ / Sản phẩm / Màng lọc UF (màng siêu lọc công nghiệp) / Màng UF Veolia

Màng UF Veolia ZW500

  • Hệ thống màng lọc UF - màng siêu lọc công nghiệp
  • Hệ thống màng lọc UF - màng siêu lọc công nghiệp

Danh mục: Màng UF Veolia
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Màng UF Veolia ZW500 là dòng màng siêu lọc ZeeWeed của Veolia Water Technologies, được thiết kế cho các hệ thống xử lý nước, nước thải công nghiệp, MBR và tiền xử lý RO. Đây là nhóm module màng UF dạng sợi rỗng, sử dụng vật liệu PVDF, vận hành theo cơ chế lọc ngoài vào trong, giúp loại bỏ chất rắn lơ lửng, cặn mịn, hạt keo và vi sinh vật trong nước.

Dòng ZeeWeed ZW500 được ứng dụng linh hoạt trong cả hệ thống MBR và Non-MBR. Tùy theo yêu cầu công suất và cấu hình thiết kế, người dùng có thể lựa chọn các module như ZW500S, ZW500SA hoặc giải pháp hệ thống container hóa ZeeWeed Mobile ZW500 UF Large Capacity.

Với kích thước lỗ lọc danh nghĩa 0.04 micron, màng UF Veolia ZW500 giúp tạo ra chất lượng nước sau lọc ổn định, phù hợp cho các hệ thống xử lý nước công nghiệp, nước thải sau xử lý sinh học, lọc bậc ba và tiền xử lý cho màng RO.

Ưu điểm nổi bật của màng UF Veolia ZW500

Màng UF Veolia ZW500 được phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu vận hành khắt khe trong xử lý nước và nước thải công nghiệp. Sản phẩm sử dụng sợi màng PVDF có tính ưa nước, không ion, giúp tăng khả năng thấm nước và hỗ trợ vận hành ổn định trong thời gian dài.

Một ưu điểm quan trọng của màng UF Veolia ZW500 là cơ chế lọc outside-in. Nước cấp tiếp xúc với bề mặt ngoài của sợi màng, sau đó nước sạch đi qua thành màng vào bên trong lòng sợi, còn cặn bẩn và chất rắn được giữ lại bên ngoài. Cơ chế này phù hợp với các ứng dụng xử lý nước có hàm lượng chất rắn thay đổi hoặc các hệ thống MBR cần duy trì chất lượng nước sau lọc ổn định.

Bên cạnh đó, màng UF Veolia ZW500 có thể vận hành trong dải TMP phù hợp cho cả MBR và Non-MBR. Module ZW500S và ZW500SA đều có khả năng vận hành ở nhiệt độ tối đa 40°C, pH vận hành 5.0–9.5 và nồng độ chlorine vệ sinh tối đa 1000 ppm, giúp thuận tiện trong quá trình làm sạch màng định kỳ.

Đối với các dự án cần triển khai nhanh hoặc cần giải pháp tạm thời công suất lớn, hệ thống ZeeWeed Mobile ZW500 UF Large Capacity được thiết kế dạng container, có thể vận chuyển dễ dàng, lắp đặt nhanh, vận hành tự động và xử lý được sự biến động lớn của chất lượng nước đầu vào.

Công nghệ màng PVDF trong Veolia ZW500

Màng UF Veolia ZW500 sử dụng vật liệu PVDF, một loại vật liệu được đánh giá cao trong công nghệ màng lọc nhờ độ bền cơ học, khả năng kháng hóa chất và khả năng chịu được các chu kỳ vệ sinh màng.

Sợi màng trong module ZW500 có đặc tính không ion và ưa nước, giúp cải thiện khả năng lọc, giảm xu hướng bám bẩn và hỗ trợ quá trình phục hồi lưu lượng sau rửa. Với đường kính sợi OD 1.9 mm và ID 0.8 mm ở cả ZW500S và ZW500SA, cấu trúc sợi được thiết kế để đảm bảo độ ổn định trong quá trình vận hành.

Kích thước lỗ lọc 0.04 micron cho phép màng UF Veolia ZW500 giữ lại hiệu quả nhiều tạp chất có kích thước nhỏ, bao gồm cặn mịn, chất rắn lơ lửng, vi khuẩn và các hạt keo. Nhờ đó, nước sau lọc có độ đục thấp hơn, phù hợp cho các công đoạn xử lý tiếp theo như RO hoặc tái sử dụng nước.

Các dòng module màng UF Veolia ZW500

Màng UF Veolia ZW500 hiện có nhiều cấu hình module khác nhau để đáp ứng nhu cầu xử lý nước và nước thải theo từng quy mô hệ thống.

ZW500S là module có diện tích màng danh nghĩa 27.9 m², phù hợp cho các hệ thống có công suất vừa và nhỏ hoặc các cụm màng cần thiết kế linh hoạt. Module này có kích thước nhỏ gọn với chiều sâu 277 mm, chiều rộng 217 mm và chiều cao 1780.3 mm.

ZW500SA là module có diện tích màng lớn hơn, đạt 55.8 m², phù hợp cho các hệ thống cần công suất xử lý cao hơn trên mỗi module. Module này có chiều sâu 730 mm, chiều rộng 206 mm và chiều cao 1980 mm.

Ngoài các module riêng lẻ, Veolia còn phát triển hệ thống ZeeWeed Mobile ZW500 UF Large Capacity. Đây là hệ thống UF công suất lớn dạng container, sử dụng module ZeeWeed 500S MCS, phù hợp cho các ứng dụng tiền xử lý RO, xử lý nước thải công nghiệp, xử lý nước sau bậc hai và lọc bậc ba.

Bảng thông số kỹ thuật màng UF Veolia ZW500S

Chỉ tiêu Giá trị
Model ZW500S
Loại module Ultrafiltration Membrane Module
Chiều sâu 277 mm
Chiều rộng 217 mm
Chiều cao 1780.3 mm
Diện tích màng danh nghĩa 27.9 m²
Diện tích quy đổi 300 ft²
Khối lượng vận chuyển tối đa 22 kg
Khối lượng nâng tối đa 58 kg
Vật liệu màng PVDF
Kích thước lỗ lọc danh nghĩa 0.04 µm
Tính chất bề mặt Không ion và ưa nước
Đường kính sợi OD 1.9 mm / ID 0.8 mm
Hướng dòng lọc Outside-in

Bảng thông số kỹ thuật màng UF Veolia ZW500SA

Chỉ tiêu Giá trị
Model ZW500S
Loại module Ultrafiltration Membrane Module
Chiều sâu 277 mm
Chiều rộng 217 mm
Chiều cao 1780.3 mm
Diện tích màng danh nghĩa 27.9 m²
Diện tích quy đổi 300 ft²
Khối lượng vận chuyển tối đa 22 kg
Khối lượng nâng tối đa 58 kg
Vật liệu màng PVDF
Kích thước lỗ lọc danh nghĩa 0.04 µm
Tính chất bề mặt Không ion và ưa nước
Đường kính sợi OD 1.9 mm / ID 0.8 mm
Hướng dòng lọc Outside-in

Điều kiện vận hành và vệ sinh màng UF Veolia ZW500

Chỉ tiêu Ứng dụng MBR Ứng dụng Non-MBR
Dải TMP -55 đến 55 kPa -90 đến 90 kPa
Dải TMP quy đổi -8 đến 8 psig -13 đến 13 psig
Nhiệt độ vận hành tối đa 40°C 40°C
pH vận hành 5.0–9.5 5.0–9.5
Nhiệt độ vệ sinh tối đa 40°C 40°C
pH vệ sinh dưới 30°C 2.0–10.5 2.0–10.5
pH vệ sinh từ 30–40°C 2.0–10.0 2.0–10.0
Nồng độ chlorine tối đa 1000 ppm 1000 ppm

Các thông số này cho thấy màng UF Veolia ZW500 có khả năng vận hành linh hoạt trong nhiều ứng dụng xử lý nước khác nhau, từ MBR đến các hệ thống lọc UF độc lập hoặc tiền xử lý RO.

ZeeWeed Mobile ZW500 UF Large Capacity

Bên cạnh các module màng riêng lẻ, Veolia còn cung cấp giải pháp ZeeWeed Mobile ZW500 UF Large Capacity cho các hệ thống cần triển khai nhanh, xử lý tạm thời hoặc xử lý công suất lớn.

Theo tài liệu kỹ thuật, hệ thống ZeeWeed Mobile ZW500 UF Large Capacity có công suất nước sau lọc lên đến 1200 GPM, tương đương 272.5 m³/h ở chế độ UF, tại áp suất 6 psi. Ở chế độ MBR, công suất đạt đến 600 GPM, tương đương 126 m³/h tại áp suất 6 psi.

Hệ thống được thiết kế dạng container, dễ vận chuyển, đã được kiểm tra trước khi lắp đặt và có khả năng vận hành tự động. Đây là lựa chọn phù hợp cho các dự án cần giải pháp xử lý nước nhanh, hệ thống tạm thời, nâng cấp công suất hoặc xử lý sự cố nguồn nước.

Thông số hệ thống ZeeWeed Mobile ZW500 UF Large Capacity

Tiêu chí ZW500S ZW500SA
Diện tích màng 27.9 m² 55.8 m²
Chiều sâu 277 mm 730 mm
Chiều rộng 217 mm 206 mm
Chiều cao 1780.3 mm 1980 mm
Khối lượng vận chuyển tối đa 22 kg 80 kg
Khối lượng nâng tối đa 58 kg 149 kg
Vật liệu màng PVDF PVDF
Kích thước lỗ lọc 0.04 µm 0.04 µm
Hướng dòng lọc Outside-in Outside-in
Ứng dụng MBR, Non-MBR, hệ thống nhỏ đến vừa MBR, Non-MBR, hệ thống cần diện tích màng lớn hơn

Thông số được tổng hợp từ tài liệu ZeeWeed Mobile ZW500 UF Large Capacity của Veolia.

Chất lượng nước đầu vào và nước sau lọc của Mobile ZW500 UF

Theo tài liệu Veolia, hệ thống ZeeWeed Mobile ZW500 UF Large Capacity có thể xử lý nguồn nước UF filtration với độ đục nhỏ hơn 1000 NTU, TSS nhỏ hơn 500 mg/L, pH 6–8 và nhiệt độ 5–40°C. Nước sau lọc đạt độ đục nhỏ hơn 0.3 NTU và SDI nhỏ hơn 3.

Ở chế độ MBR, hệ thống có thể vận hành với MLSS nhỏ hơn 15,000 mg/L, pH 6–8 và nhiệt độ 5–40°C. Nước sau lọc vẫn đạt độ đục nhỏ hơn 0.3 NTU.

Điều này cho thấy công nghệ màng UF Veolia ZW500 có khả năng tạo ra chất lượng nước sau lọc ổn định, phù hợp cho tiền xử lý RO, tái sử dụng nước hoặc các yêu cầu xử lý nâng cao trong công nghiệp.

Ứng dụng của màng UF Veolia ZW500

Màng UF Veolia ZW500 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống xử lý nước và nước thải.

Các ứng dụng tiêu biểu gồm:

  • Hệ thống MBR xử lý nước thải.
  • Lọc bậc ba sau xử lý sinh học.
  • Tiền xử lý RO.
  • Xử lý nước thải công nghiệp.
  • Xử lý nước sau bậc hai.
  • Hệ thống tái sử dụng nước thải.
  • Nhà máy thực phẩm và đồ uống.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Nhà máy điện.
  • Khu công nghiệp tập trung.
  • Các hệ thống xử lý nước tạm thời hoặc cần triển khai nhanh.

Đối với các hệ thống RO, màng UF Veolia ZW500 giúp giảm độ đục, TSS và chỉ số SDI, từ đó giảm nguy cơ fouling cho màng RO, giảm tần suất CIP và giúp hệ RO vận hành ổn định hơn.

Lợi ích khi sử dụng màng UF Veolia ZW500

Màng UF Veolia ZW500 mang lại nhiều lợi ích quan trọng cho doanh nghiệp và đơn vị vận hành.

  • Màng giúp tạo ra chất lượng nước sau lọc ổn định nhờ khả năng loại bỏ hiệu quả chất rắn lơ lửng và hạt mịn. Điều này rất quan trọng đối với các hệ thống tiền xử lý RO hoặc tái sử dụng nước.
  • Công nghệ màng PVDF có độ bền cao, phù hợp với các hệ thống vận hành liên tục và yêu cầu vệ sinh định kỳ bằng hóa chất.
  • Cấu hình module linh hoạt giúp dễ dàng lựa chọn theo công suất hệ thống. ZW500S phù hợp với các hệ thống nhỏ hơn, trong khi ZW500SA có diện tích màng lớn hơn để tối ưu công suất trên mỗi module.
  • Đối với giải pháp Mobile ZW500 UF, hệ thống container giúp giảm thời gian lắp đặt, dễ vận chuyển, vận hành tự động và phù hợp cho các dự án cần triển khai nhanh.
  • Màng UF Veolia ZW500 giúp giảm tải cho các công đoạn xử lý phía sau, đặc biệt là RO, EDI hoặc khử khoáng.

So sánh màng UF Veolia ZW500S và ZW500SA

Tiêu chí ZW500S ZW500SA
Diện tích màng 27.9 m² 55.8 m²
Chiều sâu 277 mm 730 mm
Chiều rộng 217 mm 206 mm
Chiều cao 1780.3 mm 1980 mm
Khối lượng vận chuyển tối đa 22 kg 80 kg
Khối lượng nâng tối đa 58 kg 149 kg
Vật liệu màng PVDF PVDF
Kích thước lỗ lọc 0.04 µm 0.04 µm
Hướng dòng lọc Outside-in Outside-in
Ứng dụng MBR, Non-MBR, hệ thống nhỏ đến vừa MBR, Non-MBR, hệ thống cần diện tích màng lớn hơn

ZW500S phù hợp với các hệ thống cần module nhỏ gọn, dễ bố trí, trong khi ZW500SA phù hợp với các hệ thống cần tăng diện tích màng trên mỗi module để tối ưu công suất xử lý.

Báo giá màng UF Veolia ZW500

Giá màng UF Veolia ZW500 phụ thuộc vào model, số lượng module, yêu cầu chứng từ, điều kiện giao hàng, thời điểm nhập khẩu và quy mô dự án.

Để nhận báo giá màng UF Veolia ZW500 chính xác, khách hàng nên cung cấp:

  • Model cần sử dụng: ZW500S, ZW500SA hoặc hệ thống Mobile ZW500 UF.
  • Công suất hệ thống UF hoặc MBR.
  • Loại nước đầu vào.
  • Mục tiêu chất lượng nước sau lọc.
  • Ứng dụng sử dụng: MBR, Non-MBR, tiền xử lý RO, tái sử dụng nước.
  • Số lượng module cần lắp mới hoặc thay thế.
  • Yêu cầu CO, CQ và tài liệu kỹ thuật.
  • Thời gian cần giao hàng.

Công Thành – Envitech hỗ trợ tư vấn lựa chọn màng UF Veolia ZW500, kiểm tra thông số kỹ thuật, đề xuất cấu hình phù hợp và báo giá theo từng dự án.

Vì sao nên mua màng UF Veolia tại Công Thành – Envitech?

Công Thành – Envitech cung cấp các dòng màng UF Veolia, màng siêu lọc công nghiệp, thiết bị xử lý nước và giải pháp kỹ thuật cho hệ thống nước cấp, nước thải tái sử dụng, RO và các nhà máy công nghiệp.

Khi lựa chọn màng UF Veolia tại Công Thành – Envitech, khách hàng được hỗ trợ:

  • Tư vấn đúng model theo yêu cầu hệ thống.
  • Kiểm tra thông số kỹ thuật và khả năng tương thích.
  • Hỗ trợ lựa chọn số lượng module theo công suất.
  • Cung cấp sản phẩm chính hãng, chứng từ rõ ràng.
  • Báo giá cạnh tranh theo dự án.
  • Giao hàng toàn quốc.
  • Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình vận hành.
Công Thành - Envitech cung cấp các dòng màng UF Veolia

Công Thành – Envitech cung cấp các dòng màng UF VeoliaVới kinh nghiệm trong lĩnh vực xử lý nước công nghiệp, Công Thành – Envitech không chỉ cung cấp màng UF Veolia mà còn đồng hành cùng khách hàng trong việc tối ưu hệ thống tiền xử lý, hệ RO, chương trình hóa chất và các thiết bị liên quan.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màng UF Veolia ZW500”

Sản phẩm tương tự

Hệ thống màng lọc UF - màng siêu lọc công nghiệp
Xem nhanh

Màng UF Veolia

Màng UF Veolia ZW1000

Hệ thống màng lọc UF - màng siêu lọc công nghiệp
Xem nhanh

Màng UF Veolia

Màng UF Veolia ZW1500

Hệ thống màng lọc UF - màng siêu lọc công nghiệp
Xem nhanh

Màng UF Veolia

Màng UF Veolia ZW700B

Để lại thông tin

    Hoặc nhấc máy gọi ngay cho chúng tôi theo số hotline +8428 6293 6050

    Thông tin liên hệ
    Trụ sở chính
    1A/9 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP HCM
    Tel: 028 6293 6050
    Email: info@envitech.com.vn
    Hà Nội
    Block A12, Tầng 4, Tháp 2, Times Tower, Đường Lê Văn Lương, P. Thanh Xuân, Hà Nội
    Tel: 0963 426 431
    Đà Nẵng
    Tầng 03, 112 Nguyễn Hữu Thọ, P.Hòa Cường, TP. Đà Nẵng
    Tel: 0981 685865
    Giới thiệu về Envitech
    Về chúng tôi Truyền thông Tuyển Dụng Liên Hệ
    Chăm sóc khách hàng
    Hướng dẫn mua hàng Chính sách bán hàng Chính sách bảo hành Chính sách bảo mật Điều khoản sử dụng
    Hỗ trợ khách hàng
    Câu hỏi thường gặp Sitemaps Sitemaps sản phẩm
    Kết nối
    Nếu có thắc mắc hay liên hệ ngay với chúng tôi qua:
    Hotline kinh doanh 028 6293 6050
    Bảo hành miền Nam (+84 28) 6293 6050
    Bảo hành miền Trung (+84 28) 6293 6050
    Bảo hành miền Bắc (+84) 963 426 431
    Copyright 2025 © Envitech
    • Công Thành - Envitech
      • Menu
      • Giải pháp
      Xử lý nước khu công nghiệp
      Xử lý nước ngành bia
      Xử lý nước ngành cà phê
      Xử lý nước ngành dược
      Xử lý nước ngành điện tử
      Xử lý nước ngành thực phẩm
      Xử Lý Nước Ngành Chế Biến Thủy Sản
      Xử lý nước nhà máy sữa
      Giới thiệu
      Tổng quan Lịch sử phát triển Văn phòng công ty Sơ đồ tổ chức
      Dự án
      Giải pháp
      Dịch vụ
      Thiết bị
      Thương hiệu
      Tin tức
      Công nghệ mới
      Liên hệ

      Liên hệ nhanh

      Sale

      Dự án

      Email

      Zalo OA

    Đăng nhập

    Quên mật khẩu?